Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tranh"

Âm tranh

争

tranhzhēng

tranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào

HSK 4
趟

tranhtàng

chuyến, lượt (lượng từ cho việc đi lại)

HSK 4
挣

tranhzhēng

cựa ra, thoát ra

HSK 5
睁

tranhzhēng

lườm, trợn mắt

HSK 5

Từ có chữ 睁

橙

tranhchéng

cây chanh; cái ghế, cái sập

HSK 6

Từ có chữ 橙

铮

tranhzhēng

tiếng chim kêu lanh lảnh

筝

tranhzhēng

đàn tranh (13 dây)

Từ có chữ 筝

狰

tranhzhēng

(xem: tranh ninh 猙獰,猙狞)

诤

tranhzhèng

can ngăn, khuyên can

峥

tranhzhēng

(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)

鏿

tranhchēng

Yi

Âm tránh

挣

tránhzhēng

cựa ra, thoát ra

HSK 5
帧

tránhzhèng

bức tranh

锃

tránhzèng

sáng loáng; sáng bóng; xiềng; như "xiềng xích" (vhn)

Âm trành

伥

trànhchāng

lông bông

枨

trànhchéng

cái bậc cửa

Luyện viết các chữ âm "tranh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết