Từ vựng tiếng Trung
chéng*zhī

Nghĩa tiếng Việt

nước cam

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

16 nét

Bộ: (nước)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 橙: Ký tự này có bộ '木' (cây), thể hiện ý nghĩa liên quan đến cây cối, cụ thể là cây cam.
  • 汁: Có bộ '氵' (nước), liên quan đến các chất lỏng.

橙汁: Nước cam, kết hợp từ '橙' chỉ quả cam và '汁' chỉ nước, tạo thành nước cam.

Từ ghép thông dụng

chéngzi

quả cam

chéng

màu cam

guǒzhī

nước trái cây