Tranh khí tiếng Trung là gì?
Hán Việt tranh khí =
争气zhēngqìHSK 6
cố gắng không để người khác khinh thường, làm người thân tự hào; tranh đua cho ra hồn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 争气Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 争气
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết