tranhzhēng
tranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
Từ có chữ 争
tranhtàng
chuyến, lượt (lượng từ cho việc đi lại)
cựa ra, thoát ra
Từ có chữ 挣
lườm, trợn mắt
Từ có chữ 睁
tranhchéng
cây chanh; cái ghế, cái sập
Từ có chữ 橙
tiếng chim kêu lanh lảnh
đàn tranh (13 dây)
Từ có chữ 筝
(xem: tranh ninh 猙獰,猙狞)
tranhzhèng
can ngăn, khuyên can
(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)
tranhchēng
Yi
tránhzhēng
tránhzhèng
bức tranh
tránhzèng
sáng loáng; sáng bóng; xiềng; như "xiềng xích" (vhn)
trànhchāng
lông bông
trànhchéng
cái bậc cửa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.