Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "toán"

Âm toán

蒜

toánsuàn

củ tỏi

笇

toánsuàn

笇

筭

toánsuàn

tính toán

祘

toánsuàn

tính toán

Âm toàn

旋

toànxuán

trở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện

HSK 6
钻

toànzuān

xiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâu

HSK 6
攒

toànzǎn

họp lại, tích góp

HSK 6
鳈

toànquán

cá tuyền (giống cá dài khoảng 5-6 tấc, màu nâu sẫm, có vân, miệng nhỏ); tuyền; như "tuyền ngư (cá nước ngọt)"

躜

toànzuān

ngoi lên, vụt lên, xông lên

硂

toànquán

炂

Âm toan

酸

toansuān

vị chua; đau ê ẩm; axít

HSK 4
狻

toansuān

do dự

Âm toản

钻

toảnzuān

xiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâu

HSK 6
攒

toảnzǎn

họp lại, tích góp

HSK 6
纂

toảnzuǎn

dây lụa đỏ; biên soạn sách

攥

toảnzuàn

cầm, nắm, giữ

瓒

toảnzàn

cái cốc để tưới rượu xuống đất khi tế

缵

toảnzuǎn

nối, nối theo làm

趱

toảnzǎn

chạy

酂

toảncuó

Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)

繤

toảnzuǎn

Yu

纉

toảnzuǎn

hình ảnh

Luyện viết các chữ âm "toán"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết