Từ vựng tiếng Trung
xīn*suān

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy buồn; đau khổ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (bình rượu)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 心: Biểu thị trái tim, cảm xúc, tình cảm.
  • 酸: Kết hợp giữa bộ酉 biểu thị bình rượu và các nét khác để tạo thành âm và nghĩa liên quan đến vị chua, cảm giác khó chịu.

心酸: Cảm giác đau lòng, buồn rầu, chua xót.

Từ ghép thông dụng

心情xīnqíng

tâm trạng

酸奶suānnǎi

sữa chua

痛心tòngxīn

đau lòng