Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suān酸
nǎi奶

Nghĩa tiếng Việt

sữa chua

Âm Hán Việt

toan nãi

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

14 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thực phẩm, thường làm tân ngữ cho các động từ ăn uống hoặc mua sắm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toan nãi

Từng chữ

  • 酸toanvị chua; đau ê ẩm; axít
  • 奶nãisữa; bà (奶奶)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sữa lên men, có vị chua nhẹ. 'Sữa' = 奶, 'chua' = 酸.

Câu ví dụ

  • 我每天早餐都喝酸奶。Wǒ měitiān zāocān dōu hē suānnǎi. thanh 3

    Tôi mỗi ngày ăn sáng đều uống sữa chua.

  • 这种酸奶很浓稠。Zhè zhǒng suānnǎi hěn nóngchóu. thanh 4

    Loại sữa chua này rất đặc.

  • 草莓酸奶很好吃。Cǎoméi suānnǎi hěn hǎochī. thanh 3

    Sữa chua dâu rất ngon.

Kết hợp thường gặp

  • 喝hē thanh 1酸suān thanh 1奶nǎi thanh 3

    uống sữa chua

  • 酸suān thanh 1奶nǎi thanh 3杯bēi thanh 1

    hũ sữa chua

  • 草cǎo thanh 3莓méi thanh 2酸suān thanh 1奶nǎi thanh 3

    sữa chua dâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.