Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sư"

Âm sư

师

sưshī

thầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

HSK 1
狮

sưshī

con sư tử

HSK 5

Từ có chữ 狮

筛

sưshāi

cái dần, cái sàng

HSK 6

Từ có chữ 筛

雎

sưjū

(xem: thư cưu 雎鳩,雎鸠)

樗

sưchū

cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)

摅

sưshū

giãi bày, giãi tỏ; vọt lên

鰤

sưshī

hổ phách

鶳

sưshī

鶳

Âm sự

Âm sử

史

sửshǐ

lịch sử

HSK 3
驶

sửshǐ

ngựa chạy nhanh

HSK 5

Âm sứ

Âm sừ

锄

sừchú

cái bừa

鉏

sừchú

cái cuốc; Ghi chú: 另见jǔ

Luyện viết các chữ âm "sư"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết