Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng miêu tả sự việc, thành tựu chưa từng có trong lịch sử. Thường là danh từ bổ ngữ.
Câu ví dụ
- 史无前例的成就
Thành tựu chưa từng có
- 这是史无前例的
Đây là chưa từng có tiền lệ
- 史无前例的灾难
Thảm họa chưa từng có
- 创造史无前例
Tạo ra tiền lệ chưa từng có
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.