Từ vựng tiếng Trung
shǐ*wú
qián*lì

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có tiền lệ, chưa từng có trong lịch sử

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng miêu tả sự việc, thành tựu chưa từng có trong lịch sử. Thường là danh từ bổ ngữ.

Câu ví dụ

  • 史无前例的成就Shǐwúqiánlì de chéngjiù thanh 3

    Thành tựu chưa từng có

  • 这是史无前例的Zhè shì shǐwúqiánlì de thanh 4

    Đây là chưa từng có tiền lệ

  • 史无前例的灾难Shǐwúqiánlì de zāinàn thanh 3

    Thảm họa chưa từng có

  • 创造史无前例Chuàngzào shǐwúqiánlì thanh 4

    Tạo ra tiền lệ chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.