Chữ Hán âm Hán Việt "như"
Âm như
Âm nhu
Từ có chữ 柔
蠕
nhurú
nhúc nhích
蹂
nhuróu
giẫm, xéo; vò lúa, đạp lúa
嚅
nhurú
nói luyên thuyên
糯
nhunuò
gạo nếp để cất rượu
濡
nhurú
sông Nhu; thấm ướt
鞣
nhuróu
thuộc da; da mềm, da thuộc, da chín
繻
nhuxū
绻
薷
nhurú
(xem: hương nhu 香薷)
猱
nhunáo
một loài vượn
襦
nhurú
áo cánh, áo lót
颥
nhurú
(xem: nhiếp nhu 顳顬,颞颥)
鳰
nhurù
cá da trơn
臑
nhunào
cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu); chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)
蒘
nhurú
蒘
葇
nhuróu
(một loại cỏ thơm)
Âm nhũ
Từ có chữ 乳
Âm nhữ
汝
nhữrǔ
mày (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai); sông Nhữ
Âm nhứ
Âm nhụ
孺
nhụrú
mớm cơm cho trẻ
Luyện viết các chữ âm "như"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết