Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "như"

Âm như

茹

nhưrú

rễ quấn; ăn; thối nát

洳

nhưrù

đất trũng lầy

铷

nhưrú

nguyên tố rubidi, Rb

袽

nhưrú

áo rách

鴽

nhưrú

chim như (một loài chim cun cút, tên khoa học: trunix blakistoni)

Âm nhu

柔

nhuróu

mềm dẻo

HSK 5
揉

nhuróu

uốn, nắn

HSK 6
蠕

nhurú

nhúc nhích

蹂

nhuróu

giẫm, xéo; vò lúa, đạp lúa

嚅

nhurú

nói luyên thuyên

糯

nhunuò

gạo nếp để cất rượu

濡

nhurú

sông Nhu; thấm ướt

鞣

nhuróu

thuộc da; da mềm, da thuộc, da chín

繻

nhuxū

绻

薷

nhurú

(xem: hương nhu 香薷)

猱

nhunáo

một loài vượn

襦

nhurú

áo cánh, áo lót

颥

nhurú

(xem: nhiếp nhu 顳顬,颞颥)

鳰

nhurù

cá da trơn

臑

nhunào

cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu); chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)

蒘

nhurú

蒘

葇

nhuróu

(một loại cỏ thơm)

Âm nhũ

乳

nhũrǔ

sinh, đẻ; vú; sữa; con non

HSK 6

Âm nhữ

汝

nhữrǔ

mày (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai); sông Nhữ

Âm nhứ

絮

nhứxù

sợi bông; may (áo); hoa nhẹ như bông và bay được

Từ có chữ 絮

Âm nhụ

孺

nhụrú

mớm cơm cho trẻ

Luyện viết các chữ âm "như"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết