Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mạt"

Âm mạt

末

mạtmò

cuối; ngọn; vụn, bột

HSK 3
抹

mạtmǒ

bôi, xoa; trát; vòng qua

HSK 6
沫

mạtmò

bọt nổi lên mặt nước; nước bọt

HSK 6
茉

mạtmò

cây hoa nhài trắng

秣

mạtmò

thóc cho ngựa ăn

杩

mạtmà

bậu cửa; ngưỡng cửa; mớ; như "từng mớ; một mớ" (vhn)

苿

mạtwèi

cây hoa nhài

靺

mạtmò

(xem: hạt mạt 鞨靺)

粖

mạtmò

粖

Âm mật

谧

mậtmì

yên lặng

宓

mậtmì

yên lặng

嘧

mậtmì

(xem: mật đính 嘧啶)

Luyện viết các chữ âm "mạt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết