Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qī*mò期

Nghĩa tiếng Việt

kỳ + mạt (cuối kỳ)

Âm Hán Việt

kỳ mạt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (tháng)

12 nét

Bộ: 木 (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các danh từ như thi cử, báo cáo để chỉ các hoạt động diễn ra vào cuối kỳ học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ mạt

Từng chữ

  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 末mạtcuối cùng; ngọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 期qī thanh 1末mò thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4马mǎ thanh 3上shàng thanh 4就jiù thanh 4要yào thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le. thanh 5。

    Kỳ thi cuối kỳ chuẩn bị bắt đầu rồi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4在zài thanh 4期qī thanh 1末mò thanh 4前qián thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5报bào thanh 4告gào. thanh 4。

    Chúng ta phải hoàn thành bản báo cáo này trước cuối học kỳ.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1在zài thanh 4期qī thanh 1末mò thanh 4给gěi thanh 3学xué thanh 2生sheng thanh 5写xiě thanh 3了le thanh 5评píng thanh 2语yǔ. thanh 3。

    Giáo viên đã viết lời nhận xét cho học sinh vào cuối kỳ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.