Từ vựng tiếng Trung
bǎo*mì

Nghĩa tiếng Việt

giữ bí mật, bảo mật

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

保 (bảo) nghĩa là bảo vệ, giữ; 密 (mật) nghĩa là bí mật, kín. 保密 là hành động giữ không cho người khác biết.

Câu ví dụ

  • 这件事要保密。Zhè jiàn shì yào bǎomì. thanh 4

    Việc này cần giữ bí mật.

  • 请帮我保密。Qǐng bāng wǒ bǎomì. thanh 3

    Vui lòng giúp tôi giữ bí mật.

  • 公司对客户信息保密。Gōngsī duì kèhù xìnxī bǎomì. thanh 1

    Công ty bảo mật thông tin khách hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 保守秘密bǎoshǒu mìmì thanh 3

    giữ bí mật

  • 绝密保密juémì bǎomì thanh 2

    bảo mật tuyệt mật

  • 保密工作bǎomì gōngzuò thanh 3

    công tác bảo mật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.