Từ vựng tiếng Trung
bǎo*mì

Nghĩa tiếng Việt

bảo mật

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' có bộ '亻' (người), gợi ý ý nghĩa liên quan đến hoạt động của con người. Phần còn lại '呆' biểu thị 'bảo vệ'.
  • Chữ '密' có bộ '宀' (mái nhà) phía trên, biểu thị sự che chở, bảo vệ. Phần '必' có ý nghĩa là cần thiết, tượng trưng cho sự kín đáo hoặc bảo mật.

Bảo mật: hành động bảo vệ thông tin hoặc giữ bí mật.

Từ ghép thông dụng

保密bǎomì

bảo mật

保護bǎohù

bảo hộ

秘密mìmì

bí mật