Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tuò*mo

Nghĩa tiếng Việt

nước bọt

Âm Hán Việt

thoá mạt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 吐 (nhổ) hoặc 流 (chảy)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thoá mạt

Từng chữ

  • thoánước bọt; phỉ nhổ
  • mạtbọt nổi lên mặt nước; nước bọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shuō thanh 1huà thanh 4shí thanh 2qǐng thanh 3zhù thanh 4yì, thanh 4 thanh 2yào thanh 4 thanh 3tuò thanh 4mo thanh 5xīng thanh 1zi thanh 5pēn thanh 1chū thanh 1lái. thanh 2

    Khi nói chuyện xin hãy chú ý, đừng để nước bọt bắn ra ngoài.

  • thanh 1shuō thanh 1de thanh 5kǒu thanh 3gān thanh 1shé thanh 2zào, thanh 4lián thanh 2tuò thanh 4mo thanh 5dōu thanh 1kuài thanh 4gān thanh 1le. thanh 5

    Anh ấy nói đến khô môi rát họng, đến cả nước bọt cũng sắp khô rồi.

  • miàn thanh 4duì thanh 4bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5zhǐ thanh 3zé, thanh 2 thanh 1zhǐ thanh 3shì thanh 4 thanh 4 thanh 4yàn thanh 4le thanh 5kǒu thanh 3tuò thanh 4mo. thanh 5

    Đối mặt với lời chỉ trích của người khác, anh ấy chỉ lặng lẽ nuốt nước bọt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.