Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "liên"

Âm liên

怜

liênlián

thương xót

HSK 4
链

liênliàn

cái xích; chì chưa nấu

HSK 5

Từ có chữ 链

莲

liênlián

hoa sen

Từ có chữ 莲

涟

liênlián

lăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn; rơm rớm nước mắt

鲢

liênlián

cá liên, cá mè

裢

liênlián

(xem: đáp liên 褡褳,褡裢)

聫

liênlián

liên minh, liên kết; câu đối

Âm liễn

琏

liễnliǎn

bát đựng xôi cúng

辇

liễnniǎn

càng xe (chỗ cầm để kéo xe); kéo xe; xe của vua

Luyện viết các chữ âm "liên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết