liênlián
liên minh, liên kết; câu đối
Từ có chữ 联
liền nối
Từ có chữ 连
thương xót
Từ có chữ 怜
liênliàn
cái xích; chì chưa nấu
Từ có chữ 链
hoa sen
Từ có chữ 莲
lăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn; rơm rớm nước mắt
cá liên, cá mè
(xem: đáp liên 褡褳,褡裢)
liễnliǎn
bát đựng xôi cúng
liễnniǎn
càng xe (chỗ cầm để kéo xe); kéo xe; xe của vua
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.