hìnhxíng
dáng vẻ, hình dáng
Từ có chữ 形
cái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu
Từ có chữ 型
hình phạt
Từ có chữ 刑
(tên đất)
đá mài dao
chỗ đứt quãng của núi; phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)
cái liễn (đồ đựng thức ăn)
vò rượu (thời xưa); bát canh
銒
hinhxīn
thơm lừng, hương bay ngát ra
Từ có chữ 馨
hĩnhjìng
cẳng chân
hĩnhtīng
hydrocacbon (hoá học)
hĩnhjǐng
lấy dao cắt cổ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.