Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎo*xíng小

Nghĩa tiếng Việt

quy mô nhỏ

Âm Hán Việt

tiểu hình

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ)

3 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ hạn định đứng trước danh từ để chỉ kích thước hoặc quy mô nhỏ của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiểu hình

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 型hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân loại quy mô: 小型 < 中型 < 大型.

Câu ví dụ

  • 这是一家小型公司Zhè shì yī jiā xiǎoxíng gōngsī thanh 4

    Đây là một công ty quy mô nhỏ

  • 小型会议xiǎoxíng huìyì thanh 3

    họp quy mô nhỏ

  • 小型汽车xiǎoxíng qìchē thanh 3

    xe hơi cỡ nhỏ

  • 举办小型活动jǔbàn xiǎoxíng huódòng thanh 3

    tổ chức hoạt động quy mô nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 小型xiǎoxíng thanh 3

    quy mô nhỏ

  • 中型zhōngxíng thanh 1

    quy mô vừa

  • 大型dàxíng thanh 4

    quy mô lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.