Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng銒

Nghĩa tiếng Việt

銒

Âm Hán Việt

hình

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
14 nét

銒 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ bộ 金 (kim loại).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ một loại bình hoặc đồ dùng bằng đồng thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hình": bộ 金 (kim loại) trong 銒, một vật dụng kim loại có hình dạng đặc trưng thời cổ đại.

Gương Hán-Việt

hình (銒): ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 銒 giúp nhận dạng chữ cổ bộ 金 trong thư tịch đồ kim khí Hán cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

銒 là chữ cổ bộ 金, nghĩa chưa được xác định. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 銒義不明確。Xíng yì bù míngquè. thanh 2

    Nghĩa của 銒 chưa rõ ràng.

  • 銒從金,疑為金屬器具名。Xíng cóng jīn, yí wéi jīnshǔ qìjù míng. thanh 2

    銒 từ bộ 金, nghi là tên đồ kim khí.

  • 銒極為罕見。Xíng jí wéi hǎnjiàn. thanh 2

    銒 vô cùng hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 形

    đồng âm xíng, nghĩa khác (hình dạng)

  • 刑

    đồng âm xíng, nghĩa khác (hình phạt)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.