Bỏ qua, tới nội dung chính

Chí nguyện giả tiếng Trung là gì?

Hán Việt chí nguyện giả =

志愿者zhìyuànzhěHSK 3

tình nguyện viên

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 志愿者

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 志愿者

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết