Bỏ qua, tới nội dung chính

Bút ký bản tiếng Trung là gì?

Hán Việt bút ký bản =

笔记本bǐjìběnHSK 2

sổ ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 笔记本

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

笔

bútbǐ

cái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh

HSK 2
本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1

Luyện viết 笔记本

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết