Từ vựng tiếng Trung
dà*bǐ

Nghĩa tiếng Việt

khoản tiền lớn; số lượng lớn (tiền bạc)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (tre, trúc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

大笔 thường đi với các danh từ chỉ tiền: 钱, 资金, 投资. 笔 ở đây là lượng từ (= khoản, món), không liên quan đến nghĩa 「bút」.

Câu ví dụ

  • thanh 1huā thanh 1le thanh 5 thanh 4 thanh 3qián thanh 2mǎi thanh 3fáng thanh 2

    Anh ấy đã bỏ ra khoản tiền lớn để mua nhà

  • 公司投入了大笔资金Gōngsī tóurù le dà bǐ zījīn thanh 1

    Công ty đã đầu tư một khoản vốn lớn

  • 她捐了大笔钱给慈善机构Tā juān le dà bǐ qián gěi císhàn jīgòu thanh 1

    Cô ấy quyên tặng số tiền lớn cho tổ chức từ thiện

  • 这个项目需要大笔投资Zhège xiàngmù xūyào dà bǐ tóuzī thanh 4

    Dự án này cần khoản đầu tư lớn

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4 thanh 3qián thanh 2

    khoản tiền lớn

  • 大笔资金dà bǐ zījīn thanh 4

    nguồn vốn lớn

  • 大笔投资dà bǐ tóuzī thanh 4

    khoản đầu tư lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.