Chữ Hán âm Hán Việt "ảnh"
Âm ảnh
Âm anh
樱
anhyīng
(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)
瑛
anhyīng
ánh sáng của viên ngọc; viên ngọc trong suốt
鹦
anhyīng
(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)
缨
anhyīng
dải mũ
嘤
anhyīng
tiếng chim kêu
罂
anhyīng
cái bình miệng nhỏ bụng to
瘿
anhyǐng
cái bướu ở cổ
璎
anhyīng
chuỗi ngọc đeo
撄
anhyīng
chạm tới, đến gần; vướng, mắc
蝿
anhyíng
cỏ ba lá
韺
anhyīng
âm nhạc của hoàng đế huyền thoại Gu
锳
anhyīng
tiếng chuông
軈
anhyīng
興
罃
anhyīng
phong
Âm ánh
Từ có chữ 映
Luyện viết các chữ âm "ảnh"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết