Từ vựng tiếng Trung
yǐng*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

ảnh hưởng

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn, sọc)

15 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 影: Bên trên là chữ 景 (cảnh) chỉ ánh sáng chiếu vào, phía dưới là chữ 彡 (vằn) thể hiện hình ảnh lượn sóng.
  • 响: Chữ 口 (miệng) bên trái chỉ ý nghĩa về âm thanh, bên phải chữ 乡 (hương) ám chỉ nơi phát ra âm. Kết hợp lại thể hiện sự vang dội của âm thanh.

影响 đại diện cho tác động của hình ảnh và âm thanh, tức là sự ảnh hưởng.

Từ ghép thông dụng

影响力yǐngxiǎnglì

sức ảnh hưởng

受影响shòu yǐngxiǎng

bị ảnh hưởng

影响因素yǐngxiǎng yīnsù

yếu tố ảnh hưởng