Từ vựng tiếng Trung
shè*yǐng摄
影
Nghĩa tiếng Việt
chụp ảnh
2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
摄
Bộ: 扌 (tay)
13 nét
影
Bộ: 彡 (lông, tóc)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘摄’ có bộ thủ '扌' biểu thị hành động liên quan đến tay, và phần còn lại liên quan đến việc điều chỉnh, chụp hoặc nắm bắt.
- ‘影’ có bộ '彡' thường chỉ liên quan đến hình ảnh, ánh sáng và phần còn lại chỉ hiện tượng phản chiếu ánh sáng.
→ ‘摄影’ có nghĩa là chụp ảnh, liên quan đến việc sử dụng tay để tạo ra hình ảnh thông qua ánh sáng.
Từ ghép thông dụng
摄影师
nhiếp ảnh gia
摄影机
máy quay phim
摄影作品
tác phẩm nhiếp ảnh