Từ vựng tiếng Trung
shè*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

nhiếp ảnh, chụp ảnh — nghệ thuật và kỹ thuật ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh; bao hàm cả chụp ảnh tĩnh và quay phim.

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (lông, tóc)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

摄影 (nhiếp ảnh — Hán-Việt) chỉ cả nghệ thuật lẫn hành động chụp ảnh. Phân biệt với 拍照 (pāizhào — chụp ảnh, khẩu ngữ thông dụng hơn), 录像 (lùxiàng — quay video).

Câu ví dụ

  • 他的爱好是摄影和旅行Tā de àihào shì shèyǐng hé lǚxíng thanh 1

    Sở thích của anh ấy là nhiếp ảnh và du lịch

  • 这位摄影师拍出了很美的照片Zhè wèi shèyǐng shī pāi chū le hěn měi de zhàopiàn thanh 4

    Nhiếp ảnh gia này chụp được những bức ảnh rất đẹp

  • 婚礼摄影需要提前预约Hūnlǐ shèyǐng xūyào tíqián yùyuē thanh 1

    Chụp ảnh đám cưới cần đặt lịch trước

  • 他参加了一个摄影培训班Tā cānjiā le yī gè shèyǐng péixùnbān thanh 1

    Anh ấy đã tham gia một lớp học nhiếp ảnh

Kết hợp thường gặp

  • 摄影师shèyǐng shī thanh 4

    nhiếp ảnh gia

  • 摄影作品shèyǐng zuòpǐn thanh 4

    tác phẩm nhiếp ảnh

  • 婚礼摄影hūnlǐ shèyǐng thanh 1

    chụp ảnh đám cưới

  • 摄影技术shèyǐng jìshù thanh 4

    kỹ thuật nhiếp ảnh

  • 摄影展shèyǐng zhǎn thanh 4

    triển lãm ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.