Chữ Hán bộ 耳
50 chữ
Sắp xếp:
耳ěrcái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu)耴yì耴耵dīng(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)耶yévậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)耷dātai to; tai lớn耿gěngsáng; thắc mắc耽dānmê mải, đắm đuối聂niènói thầm; thịt thái mỏng耻chǐxấu hổ, thẹn耸sǒngcao thẳng lên, cao vót; nhún; ghê, rợn; thủng; như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn) tủng; như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)(Động) Đứng thẳng lên; đứng sừng sững; nhô lên cao. ◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong; Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰; 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao; Xa ngắm đều đẹp vô cùng.(Động) Khen ngợi; khuyến khích; tán dương. ◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện; nhi ức ác yên 而為之聳善; 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành; mà đè nén điều xấu vậy.(Động) Sợ hãi; kinh động. ◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ; tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt. § Cũng viết là 悚懼. ◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.(Tính) Điếc.(Tính) Cao; chót vót. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất; Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出; 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây; Tường thấp đeo dải sông xanh.职zhíphần việc về mình聃dānmê mải, đắm đuối聊liáotạm thời; dựa vào, trông vào; tán gẫu; tai ù聆língđã nghe, tiếp thu, lĩnh ý聋lóngđiếc, nghễnh ngãng聍níng(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)聠pīng聠联liánliên minh, liên kết; câu đối聒guātiếng kêu inh ỏi, om sòm聘pìntìm hỏi, mời đón; lễ cưới聖shèngthần thánh聛bǐTạ聜dǐ聜聣ní聣聝guóxem "馘"聟xù蟟聡cōng衡聚jùtụ lại, họp lại聞wéntiếng động tới, tiếng truyền tới聧kuī觧聫liánliên minh, liên kết; câu đối聩kuìđiếc (tai)聭kuì聭聪cōngthính (tai); sáng suốt聦cōng覦聱áotrúc trắc, chủng chẳng khó nghe, lủng củng聬wěng聁聯liánliên kết聲shēngtiếng, âm thanh聴tīng贴聰cōngCông職zhíphần việc về mình聶niènói thầm; thịt thái mỏng聵kuìđiếc (tai)聸dān聸聺qiéKai聻nǐ軻聹níng荍聾lóngđiếc, nghễnh ngãng聽tīngnghe