Nghĩa tiếng Việt
(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)
Âm Hán Việt
ninh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 耳
- Số nét
- 11 nét
聍 là chữ độc thể, bộ 耳 (nhĩ). Không có nguồn Wiktionary về cấu tạo. Chủ yếu dùng trong từ ghép 耵聍 (chỉ ráy tai). Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ đinh để tạo thành danh từ ghép chỉ ráy tai.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ninh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ninh": bộ 耳 (tai) — ráy tai "ninh ninh" bám trong lỗ tai như vật "ninh cố".
Gương Hán-Việt
"ninh" trong 耵聍 (đinh ninh — ráy tai)
Mở khoá kiến thức
Biết 聍 giúp nhận ra 耵聍 trong từ vựng y học tai mũi họng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 聍 (ninh) không có nguồn Wiktionary. Bộ 耳 (tai) cho thấy liên quan đến tai. Chủ yếu dùng trong 耵聍 (đinh ninh) — ráy tai. Không có phân tích cấu tạo. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 耵聍俗称耳垢,是外耳道分泌物。
Ráy tai dân gian gọi là cáu tai, là chất tiết ra từ ống tai ngoài.
- 耵聍过多会影响听力。
Ráy tai quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến thính lực.
- 聍字从耳,与耳部有关。
Chữ 聍 bộ 耳, liên quan đến tai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.