mạtmò
cuối; ngọn; vụn, bột
Từ có chữ 末
mạtmǒ
bôi, xoa; trát; vòng qua
Từ có chữ 抹
bọt nổi lên mặt nước; nước bọt
Từ có chữ 沫
cây hoa nhài trắng
thóc cho ngựa ăn
mạtmà
bậu cửa; ngưỡng cửa; mớ; như "từng mớ; một mớ" (vhn)
mạtwèi
cây hoa nhài
(xem: hạt mạt 鞨靺)
粖
mậtmì
bí mật; dày đặc; thân mật
Từ có chữ 密
mật ong; ngọt
Từ có chữ 蜜
yên lặng
(xem: mật đính 嘧啶)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.