Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mạo"

Âm mạo

冒

mạomào

bốc lên, toả ra; liều, mạo hiểm; giả mạo

HSK 3
帽

mạomào

mũ, nón

HSK 3

Từ có chữ 帽

耄

mạomào

già nua (tám chín mươi tuổi)

瑁

mạomào

(xem: đại mội 玳瑁)

旄

mạomáo

cờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)

眊

mạomào

mờ, nhập nhèm

鄚

mạomào

(xem: mạo châu 鄚州)

Âm mao

髦

maomáo

bờm ngựa; kén chọn

HSK 5

Từ có chữ 髦

茅

maomáo

cỏ lợp nhà, cỏ tranh; họ Mao; núi Mao

Từ có chữ 茅

牦

maomáo

(xem: mao ngưu 犛牛,牦牛); đuôi ngựa; lông dài

旄

maomáo

cờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)

茆

maomáo

rau lữu (tên khoa học: brasenia schreberi); cỏ lợp nhà; họ Mao

鶜

maomáo

鶜

芼

maomào

lựa chọn; rao mạo

Âm mão

卯

mãomǎo

Mão (ngôi thứ 4 hàng Chi)

峁

mãomǎo

vùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc

铆

mãomǎo

rivê (cơ khí); tán rivê

昴

mãomǎo

sao Mão (một trong Nhị thập bát tú)

泖

mãomǎo

nước đọng; sông Mão

Luyện viết các chữ âm "mạo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết