mạomào
bốc lên, toả ra; liều, mạo hiểm; giả mạo
Từ có chữ 冒
mũ, nón
Từ có chữ 帽
vẻ ngoài, sắc mặt
Từ có chữ 貌
già nua (tám chín mươi tuổi)
(xem: đại mội 玳瑁)
mạomáo
cờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)
mờ, nhập nhèm
(xem: mạo châu 鄚州)
maomáo
sợi lông
Từ có chữ 毛
bờm ngựa; kén chọn
Từ có chữ 髦
cỏ lợp nhà, cỏ tranh; họ Mao; núi Mao
Từ có chữ 茅
(xem: mao ngưu 犛牛,牦牛); đuôi ngựa; lông dài
rau lữu (tên khoa học: brasenia schreberi); cỏ lợp nhà; họ Mao
鶜
maomào
lựa chọn; rao mạo
mãomǎo
Mão (ngôi thứ 4 hàng Chi)
vùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc
rivê (cơ khí); tán rivê
sao Mão (một trong Nhị thập bát tú)
nước đọng; sông Mão
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.