Từ vựng tiếng Trung
shí*máo

Nghĩa tiếng Việt

thời trang

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (tóc dài)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 时 là sự kết hợp giữa bộ 日 (mặt trời, ngày) và chữ 寸 (đơn vị đo lường nhỏ), biểu thị về thời gian.
  • 髦 bao gồm bộ 髟 (tóc dài) và chữ 毛 (lông, tóc), thường liên quan đến tóc hoặc sự phong cách.

时髦 có nghĩa là phong cách hoặc hiện đại, thể hiện điều gì đó hợp thời.

Từ ghép thông dụng

时髦shímáo

hợp thời, phong cách

时尚shíshàng

thời trang

潮流cháoliú

xu hướng, trào lưu