Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hình"

Âm hình

刑

hìnhxíng

hình phạt

HSK 6
邢

hìnhxíng

(tên đất)

硎

hìnhxíng

đá mài dao

陉

hìnhxíng

chỗ đứt quãng của núi; phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)

铏

hìnhxíng

cái liễn (đồ đựng thức ăn)

钘

hìnhxíng

vò rượu (thời xưa); bát canh

銒

hìnhxíng

銒

Âm hinh

馨

hinhxīn

thơm lừng, hương bay ngát ra

Từ có chữ 馨

Âm hĩnh

胫

hĩnhjìng

cẳng chân

烃

hĩnhtīng

hydrocacbon (hoá học)

刭

hĩnhjǐng

lấy dao cắt cổ

Luyện viết các chữ âm "hình"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết