cáchgé
cách thức
Từ có chữ 格
cáchgē
cánh tay
Từ có chữ 胳
thay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
Từ có chữ 革
ngăn ra
Từ có chữ 隔
khạc ra máu
xương khô; bộ xương
nấc, ợ
nguyên tố cadmi, Cd
vùng tay lại, ngoắc hai tay vào nhau
锔
cơ hoành
cáchhé
lông cánh chim
một đồ để đựng giống cái đỉnh
裓
đất cát (thường dùng làm tên đất)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.