Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cách"

胳

cáchgē

cánh tay

HSK 4

Từ có chữ 胳

革

cáchgé

thay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi

HSK 5
咯

cáchgē

khạc ra máu

骼

cáchgé

xương khô; bộ xương

嗝

cáchgé

nấc, ợ

镉

cáchgé

nguyên tố cadmi, Cd

搿

cáchgé

vùng tay lại, ngoắc hai tay vào nhau

騔

cáchgé

锔

膈

cáchgé

cơ hoành

翮

cáchhé

lông cánh chim

鬲

cáchgé

một đồ để đựng giống cái đỉnh

裓

cáchgé

裓

塥

cáchgé

đất cát (thường dùng làm tên đất)

Luyện viết các chữ âm "cách"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết