Từ vựng tiếng Trung
gé*hé

Nghĩa tiếng Việt

sự xa cách

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

13 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '隔' có bộ '阝' là gò đất, gợi ý về sự chia cắt, cách biệt.
  • Chữ '阂' có bộ '门' là cửa, gợi ý về rào cản, ngăn cách.

Hai chữ này kết hợp mang nghĩa về sự chia cắt, ngăn cách giữa con người hoặc sự vật.

Từ ghép thông dụng

隔离gélí

cách ly

隔壁gébì

hàng xóm, bên cạnh

心灵隔阂xīnlíng géhé

khoảng cách tâm lý