Từ vựng tiếng Trung
gé*mìng

Nghĩa tiếng Việt

cách mạng; cuộc cách mạng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da, thuộc da)

9 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cách mạng; cuộc cách mạng

Câu ví dụ

  • 这是革命Zhè shì 革命 thanh 4

    Đây là cách mạng; cuộc cách mạng

  • 我喜欢革命Wǒ xǐhuān 革命 thanh 3

    Tôi thích 革命

  • 有革命Yǒu 革命 thanh 3

    Có 革命

  • 没有革命Méiyǒu 革命 thanh 2

    Không có 革命

Kết hợp thường gặp

  • 很革命很 革命 thanh 5

    很 革命

  • 非常革命非常 革命 thanh 5

    非常 革命

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.