Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gǎi*gé改
kāi*fàng革

Nghĩa tiếng Việt

cải cách và mở cửa; chính sách cải cách mở cửa của Trung Quốc

Âm Hán Việt

cải cách khai phóng

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ, hành động)

7 nét

Bộ: 革 (da, thay đổi)

9 nét

Bộ: 廾 (hai tay, chấp nhận)

4 nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ, hành động)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thời kỳ hoặc chính sách lịch sử của Trung Quốc từ năm 1978

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cải cách khai phóng

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • 放phóngphóng, phi (ngựa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

改革开放 là thuật ngữ chính trị - chỉ chính sách cải cách kinh tế và mở cửa đối ngoại của Trung Quốc từ 1978. Thường dùng với 以来的 (kể từ).

Câu ví dụ

  • 改革开放以来Gǎigé kāifàng yǐlái thanh 3

    Kể từ cải cách mở cửa

  • 改革开放政策Gǎigé kāifàng zhèngcè thanh 3

    Chính sách cải cách mở cửa

  • 深入改革开放Shēnrù gǎigé kāifàng thanh 1

    Tiếp tục cải cách mở cửa sâu sắc

Kết hợp thường gặp

  • 改革开放gǎigé kāifàng thanh 3

    cải cách mở cửa

  • 改革gǎigé thanh 3

    cải cách

  • 开放kāifàng thanh 1

    mở cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.