Từ vựng tiếng Trung
gé*kāi

Nghĩa tiếng Việt

tách rời

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

13 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '隔' có bộ '阝' (gò đất), kết hợp với phần '鬲' (tên riêng của một vật dụng cổ), tạo nên ý nghĩa về sự ngăn cách, cách biệt.
  • Chữ '开' bao gồm bộ '廾' (hai tay), thể hiện hành động mở ra hoặc khai mở.

'隔开' có nghĩa là tách rời, cách ly hoặc mở ra một khoảng cách.

Từ ghép thông dụng

隔离gélí

cách ly

间隔jiāngé

khoảng cách

隔天gétiān

ngày hôm sau