Từ vựng tiếng Trung
shí*gé

Nghĩa tiếng Việt

cách đã, sau một khoảng thời gian (thường dùng với 后: 时隔...后)

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (đồi)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả khoảng thời gian giữa hai sự kiện. Phân biệt 时隔 (cách thời gian) vs 相隔 (cách không gian/loại).

Câu ví dụ

  • 时隔三年shígé sān nián thanh 2

    Cách ba năm

  • 时隔很久shígé hěn jiǔ thanh 2

    Cách rất lâu

  • 时隔十年后shígé shí nián hòu thanh 2

    Sau mười năm

  • 时隔一个月shígé yī gè yuè thanh 2

    Cách một tháng

Kết hợp thường gặp

  • 时隔多年shígé duō nián thanh 2

    cách nhiều năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.