Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để miêu tả khoảng thời gian giữa hai sự kiện. Phân biệt 时隔 (cách thời gian) vs 相隔 (cách không gian/loại).
Câu ví dụ
- 时隔三年
Cách ba năm
- 时隔很久
Cách rất lâu
- 时隔十年后
Sau mười năm
- 时隔一个月
Cách một tháng
Kết hợp thường gặp
- 时隔多年
cách nhiều năm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.