Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ảnh"

Âm ảnh

Âm anh

婴

anhyīng

trẻ con; thêm vào; vòng quanh

HSK 6

Từ có chữ 婴

樱

anhyīng

(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)

瑛

anhyīng

ánh sáng của viên ngọc; viên ngọc trong suốt

鹦

anhyīng

(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)

缨

anhyīng

dải mũ

嘤

anhyīng

tiếng chim kêu

罂

anhyīng

cái bình miệng nhỏ bụng to

瘿

anhyǐng

cái bướu ở cổ

璎

anhyīng

chuỗi ngọc đeo

撄

anhyīng

chạm tới, đến gần; vướng, mắc

蝿

anhyíng

cỏ ba lá

韺

anhyīng

âm nhạc của hoàng đế huyền thoại Gu

锳

anhyīng

tiếng chuông

軈

anhyīng

興

罃

anhyīng

phong

Âm ánh

映

ánhyìng

ánh sáng

HSK 5

Luyện viết các chữ âm "ảnh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết