Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng, kíp, nóng nảy

Âm Hán Việt

cấp

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 急 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

急 = 及 (Cập, biểu âm – nay viết thành 刍) + 心 (Tâm, biểu nghĩa); chữ hình thanh, nghĩa gốc là tâm trí nóng vội, gấp gáp.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái khẩn trương hoặc động từ chỉ sự sốt ruột.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Tính từ chỉ sự vội, khẩn trương.

  • //khẩn cấp

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cấp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cấp": trong tim 心 lúc nào cũng muốn đuổi kịp (及 → 刍) – tâm nôn nóng nên 急 nghĩa là vội vàng, gấp, khẩn cấp, nóng nảy.

Gương Hán-Việt

"cấp" trong khẩn cấp, cấp cứu, cấp bách, cấp tốc, cấp tính.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 急 mở khoá: 急, 着急, 急忙, 紧急, 急切, 焦急, 急需, 救急.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

急 seal 1
Tiểu triện

急 là chữ hình thanh (psc) gồm 及 (cập – đuổi kịp) làm bộ biểu âm và 心 "tim" làm bộ biểu nghĩa. Trong chữ hiện đại, phần biểu âm 及 đã bị viết thành 刍 do biến thể chữ thảo. Vì bộ biểu nghĩa là tâm, nghĩa gốc của 急 là "tâm trí nóng vội, gấp gáp". Từ đó chữ mở rộng thành "vội vàng, kíp, khẩn cấp, nóng nảy".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3bié thanh 2zháo thanh 2jí. thanh 2

    Bạn đừng vội.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 2jiàn thanh 4 thanh 2shì. thanh 4

    Đây là một việc gấp.

  • thanh 1 thanh 2máng thanh 2pǎo thanh 3chū thanh 1qù. thanh 4

    Anh ấy vội vàng chạy ra.

  • bìng thanh 4rén thanh 2 thanh 1yào thanh 4jǐn thanh 3 thanh 2jiù thanh 4zhù. thanh 4

    Bệnh nhân cần được cứu giúp khẩn cấp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm gốc, đồng âm jí, dễ nhầm tự dạng phần trên

  • cùng có bộ 心 ở dưới, dễ lẫn cấu trúc

  • cũng có 心 phía dưới, học sinh hay viết nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.