Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词Danh từ名词
xiāng

Nghĩa tiếng Việt

qua lại lẫn nhau; tự mình xem xét

Âm Hán Việt

tương, tướng

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 相 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

相 = 木 (Mộc, cây) + 目 (Mục, mắt); chữ hội ý: con mắt nhìn cây, nghĩa gốc là "xem xét, quan sát", sau được mượn để chỉ "lẫn nhau, qua lại".

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị hành động qua lại giữa hai bên.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tương, tướng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tương": dùng mắt 目 ngắm cái cây 木 – mắt và cây nhìn nhau, nên 相 nghĩa là lẫn nhau, qua lại, xem xét.

Gương Hán-Việt

"tương" trong tương phản, tương tự, tương đối, tương lai, tương quan, tương trợ.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 相 mở khoá: 相反, 相同, 相似, 相信, 相处, 互相, 相当.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

相 oracle 1相 oracle 2相 oracle 3相 oracle 4
Giáp cốt văn
相 bronze 1相 bronze 2相 bronze 3相 bronze 4
Kim văn
相 seal 1
Tiểu triện
相 liushutong 1相 liushutong 2相 liushutong 3相 liushutong 4
Lục thư thông

相 là chữ hội ý (ic) ghép từ 木 "cây" và 目 "mắt": hình ảnh con mắt nhìn vào cây, nghĩa gốc là "xem xét, quan sát". Wiktionary chú: đây vốn là chữ gốc cho nghĩa "quan sát" (đọc xiàng), về sau được mượn âm (giả tá) để biểu thị nghĩa "lẫn nhau, qua lại" (đọc xiāng), trở thành cách dùng phổ biến nhất hiện nay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4 thanh 4xiāng thanh 1bāng thanh 1zhù. thanh 4

    Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.

  • thanh 1men thanh 5de thanh 5xiǎng thanh 3 thanh 3wán thanh 2quán thanh 2xiāng thanh 1fǎn. thanh 3

    Suy nghĩ của họ hoàn toàn trái ngược nhau.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3ge thanh 5 thanh 2 thanh 4si thanh 5xiāng thanh 1sì. thanh 4

    Hai từ này có nghĩa tương tự nhau.

  • thanh 3 thanh 2 thanh 1xiāng thanh 1chǔ thanh 3de thanh 5hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Tôi và anh ấy hoà thuận với nhau.

  • 我们互相帮助。Wǒmen hùxiāng bāngzhù thanh 3

    Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm xiǎng, có chứa 相 ở trên, dễ lẫn

  • đồng âm xiāng, chứa 相 bên trong, dễ viết nhầm

  • là một thành phần của 相, dễ nhầm khi viết tách

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.