Nghĩa tiếng Việt
bài học
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
课 là dạng giản hoá của 課, gồm 讠 (Ngôn, biểu nghĩa: lời) + 果 (Quả, biểu âm); chữ hình thanh — dùng lời để khảo bài, ra bài học, từ đó nghĩa 'bài học, môn học, khảo hạch'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khoá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoá": dùng lời (讠) để khảo kết quả (果) học tập — đó là 'bài học, môn học, khoá học'.
Gương Hán-Việt
"khoá" trong "khoá học", "chương trình khoá", "khoá biểu", "thời khoá biểu".
Mở khoá kiến thức
Nắm 课 mở khoá: 上课 (lên lớp), 下课 (tan học), 课文 (bài khoá), 课本 (sách giáo khoa), 功课 (bài tập).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 课 là dạng giản hoá của 課 (訁 → 讠). Chữ gốc 課 là hợp thể hình thanh: 言 (lời nói) biểu nghĩa, 果 biểu âm — chỉ việc dùng lời để khảo hạch, ra bài. Từ đó phái sinh thành 'bài học, môn học, kỳ thi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们上午有三节课。
Buổi sáng chúng tôi có ba tiết học.
- 中文课很有意思。
Lớp tiếng Trung rất thú vị.
- 他每天做功课。
Mỗi ngày anh ấy đều làm bài tập.
- 下课以后我们去吃饭。
Sau khi tan học chúng ta đi ăn cơm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.