Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kuàng*kè旷

Nghĩa tiếng Việt

bỏ học

Âm Hán Việt

khoáng khóa

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (mặt trời)

7 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ chỉ số lượng buổi học phải xen vào giữa như 旷了一节课

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoáng khóa

Từng chữ

  • 旷khoángrộng lớn; thanh thản, thảnh thơi
  • 课khóabài học

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4无wú thanh 2故gù thanh 4旷kuàng thanh 4课kè thanh 4而ér thanh 2受shòu thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5处chǔ thanh 3分fèn. thanh 4。

    Anh ta đã bị nhà trường kỷ luật vì trốn học không có lý do.

  • 作zuò thanh 4为wéi thanh 2一yī thanh 1个gè thanh 4学xué thanh 2生sheng, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1随suí thanh 2便biàn thanh 4旷kuàng thanh 4课kè. thanh 4。

    Là một học sinh, chúng ta không nên tùy tiện bỏ học.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4今jīn thanh 1天tiān thanh 1有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3名míng thanh 2学xué thanh 2生sheng thanh 5旷kuàng thanh 4课kè thanh 4了le. thanh 5。

    Giáo viên phát hiện hôm nay có hai học sinh trốn học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.