Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bèi*kè备

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị bài giảng (soạn bài trước khi dạy)

Âm Hán Việt

bị khóa

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夂 (đi sau)

12 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp thường dùng cho giáo viên trước khi lên lớp và không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bị khóa

Từng chữ

  • 备bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị
  • 课khóabài học

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giáo dục, chỉ việc giáo viên chuẩn bị nội dung dạy trước giờ học.

Câu ví dụ

  • 老Lǎo thanh 3师shī thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4备bèi thanh 4课kè thanh 4

    Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng

  • 每Měi thanh 3天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shàng thanh 4我wǒ thanh 3都dōu thanh 1要yào thanh 4备bèi thanh 4课kè thanh 4

    Tối nào tôi cũng phải soạn bài giảng

  • 备Bèi thanh 4课kè thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1

    Chuẩn bị bài giảng cần nhiều thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 认rèn thanh 4真zhēn thanh 1备bèi thanh 4课kè thanh 4

    nghiên túc soạn bài

  • 备bèi thanh 4课kè thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    thời gian soạn bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.