Bài 6 · New HSK 3
Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn ngoài
高铁上还可以点外卖
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
该gāinên打算dǎ*suànkế hoạch; dự định高铁gāo*tiěđường sắt cao tốc行xíngđược路口lù*kǒungã tư小心xiǎo*xīncẩn thận迟到chí*dàođến muộn红绿灯hóng*lǜ*dēngđèn giao thông后来hòu*láisau này急jíkhẩn cấp如果rú*guǒnếu以前yǐ*qiántrước đây耳机ěr*jītai nghe充电宝chōng*diàn*bǎosạc dự phòng常用cháng*yòngthường dùng越yuèvượt quá分开fēn*kāichia ra检查jiǎn*chákiểm tra刷shuāsơn检票jiǎn*piàosoát vé电梯diàn*tīthang máy放假fàng*jiànghỉ phép沙发shā*fāghế sofa安静ān*jìngyên tĩnh, bình yên选择xuǎn*zéchọn; lựa chọn必须bì*xūphải