Bài 8 · HSK 4
Cuộc sống không thiếu cái đẹp
生活中不缺少美
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
巧克力qiǎo*kè*lìsô cô la亲戚qīn*qihọ hàng伤心shāng*xīnđau lòng使shǐkhiến心情xīn*qíngtâm trạng愉快yú*kuàivui vẻ景色jǐng*sèphong cảnh放松fàng*sōngthư giãn压力yā*lìáp lực回忆huí*yìnhớ lại发生fā*shēngxảy ra成为chéng*wéitrở thành只要zhǐ*yàomiễn là师傅shī futhầy, công nhân lành nghề大使馆dà*shǐ*guǎnđại sứ quán堵车dǔ*chēkẹt xe距离jù*líkhoảng cách耐心nài*xīnkiên nhẫn; sự kiên nhẫn生命shēng*mìngcuộc sống缺少quē*shǎothiếu到处dào*chùkhắp nơi态度tài*duthái độ因此yīn*cǐvì vậy科学kē*xuékhoa học证明zhèng*míngchứng chỉ, tài liệu; chứng minh, làm chứng往往wǎng*wǎngthường xuyên阳光yáng*guāngánh nắng积极jī*jítích cực特点tè*diǎnđặc điểm