Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trạch"

Âm trạch

择

trạchzé

chọn lựa

HSK 3
泽

trạchzé

cái đầm (hồ đầm)

HSK 6
宅

trạchzhái

nhà ở

HSK 6

Từ có chữ 宅

翟

trạchdí

lông đuôi chim trĩ

Âm trách

窄

tráchzhǎi

trật hẹp

HSK 5

Từ có chữ 窄

咋

tráchzǎ

sao, thế nào (khẩu ngữ, như 怎么)

HSK 6
啧

tráchzé

cãi nhau

蚱

tráchzhà

(xem: trách mãnh 蚱蜢)

赜

tráchzé

sâu xa, uẩn khúc

笮

tráchzé

thúc bách, gấp rút; tấm vỉ tre đặt giữa lớp ngói và hàng rui trên mái nhà; túi đựng tên

磔

tráchzhé

hình phanh thây; nét phảy

舴

tráchzé

(xem: trách mãnh 舴艋)

帻

tráchzé

cái khăn vén tóc

迮

tráchzé

hẹp; hẹp hòi; họ Trách

箦

tráchzé

chiếu tre

鉔

tráchzā

tiếng rắc

齰

tráchzé

cắn

蠌

tráchzé

茗

鰿

tráchjì

trích; như "cá trích" (vhn)

Luyện viết các chữ âm "trạch"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết