Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trác"

Âm trác

桌

tráczhuō

cái bàn

HSK 1
卓

tráczhuō

cao chót

HSK 6

Từ có chữ 卓

琢

tráczuó

mài giũa

HSK 6
啄

tráczhuó

mổ (chim)

涿

tráczhuō

sông Trác

浞

tráczhuó

(tên riêng)

焯

trácchāo

chần, luộc; rõ rệt, hiểu rõ

诼

tráczhuó

lời rèm pha

倬

tráczhuō

rõ rệt, lớn lao

矺

tráczhé

煺

穛

tráczhuō

穛

蠗

tráczhuó

(vượn); (vỏ bọc)

Âm trắc

侧

trắccè

một bên

HSK 6
恻

trắccè

xót xa, bùi ngùi

仄

trắczè

nghiêng ngả; âm trắc

陟

trắczhì

trèo lên; cất nhắc, thăng chức

昃

trắczè

xế, mặt trời lúc quá trưa

Âm trạc

戳

trạcchuō

đâm dao; châm, chọc, day; sái, trẹo

镯

trạczhuó

cái chiêng; cái vòng tay

擢

trạczhuó

nhấc lên; bỏ đi

濯

trạczhuó

giặt giũ, rửa

鷟

trạczhuó

(xem: nhạc trạc 鸑鷟)

Luyện viết các chữ âm "trác"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết