tráczhuō
cái bàn
Từ có chữ 桌
cao chót
Từ có chữ 卓
tráczuó
mài giũa
Từ có chữ 琢
tráczhuó
mổ (chim)
sông Trác
(tên riêng)
trácchāo
chần, luộc; rõ rệt, hiểu rõ
lời rèm pha
rõ rệt, lớn lao
tráczhé
煺
穛
(vượn); (vỏ bọc)
trắccè
lường trước
Từ có chữ 测
một bên
Từ có chữ 侧
xót xa, bùi ngùi
trắczè
nghiêng ngả; âm trắc
trắczhì
trèo lên; cất nhắc, thăng chức
xế, mặt trời lúc quá trưa
trạcchuō
đâm dao; châm, chọc, day; sái, trẹo
trạczhuó
cái chiêng; cái vòng tay
nhấc lên; bỏ đi
giặt giũ, rửa
(xem: nhạc trạc 鸑鷟)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.