Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuō*zi桌

Nghĩa tiếng Việt

cái bàn

Âm Hán Việt

trác tử

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, lượng từ đi kèm thường là 张

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trác tử

Từng chữ

  • 桌tráccái đẳng, bàn ăn
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phổ biến chỉ bàn (để học, ăn, làm việc). Hậu từ 子 có thể bỏ trong một số ngữ cảnh: 这张桌 vs 这张桌子. Xem '桌' khi dùng trong từ ghép.

Câu ví dụ

  • 请Qǐng thanh 3把bǎ thanh 3书shū thanh 1放fàng thanh 4在zài thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4

    Làm ơn đặt sách lên bàn

  • 这Zhè thanh 4张zhāng thanh 1桌zhuō thanh 1子zi thanh 5很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Cái bàn này rất đẹp

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5旁páng thanh 2边biān thanh 1吃chī thanh 1饭fàn thanh 4

    Chúng tôi ăn cạnh bàn

  • 买Mǎi thanh 3一yī thanh 1张zhāng thanh 1新xīn thanh 1桌zhuō thanh 1子zi thanh 5

    Mua một cái bàn mới

Kết hợp thường gặp

  • 书shū thanh 1桌zhuō thanh 1

    bàn học

  • 饭fàn thanh 4桌zhuō thanh 1

    bàn ăn

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5腿tuǐ thanh 3

    chân bàn

  • 圆yuán thanh 2桌zhuō thanh 1

    bàn tròn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.