Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sát"

Âm sát

擦

sátcā

xoa, xát

HSK 4

Từ có chữ 擦

刹

sátshā

phanh, hãm (shā); chùa (chà)

HSK 6
煞

sátshā

giết chết

嚓

sátcā

(tiếng động)

铩

sátshā

một loại giáo dài; tàn phá, rách nát, tổn thương

檫

sátchá

cây gỗ sát

镲

sátchǎ

cái chũm choẹ

詧

sátchá

xem kỹ

礤

sátcǎ

đá thô

Âm sắt

瑟

sắtsè

đàn sắt (đàn có 25 dây)

虱

sắtshī

con rệp, con rận

Âm sất

叱

sấtchì

quát, thét

Luyện viết các chữ âm "sát"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết