Từ vựng tiếng Trung
shā*shǒu杀
手
Nghĩa tiếng Việt
kẻ giết người
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
杀
Bộ: 殳 (cây giáo)
6 nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '杀' gồm có bộ '殳' (cây giáo) kết hợp với phần trên tượng hình cho hành động bạo lực.
- Chữ '手' là biểu tượng của bàn tay, chỉ khả năng hoặc hành động thực hiện.
→ Tổng thể, '杀手' dùng để chỉ người có khả năng hoặc nhiệm vụ giết người, sát thủ.
Từ ghép thông dụng
杀人
giết người
杀死
giết chết
手工
thủ công