Chữ Hán âm Hán Việt "lộ"
Âm lộ
Âm lỗ
噜
lỗlū
nói lắm, nói nhiều
掳
lỗlǔ
bắt được
撸
lỗlū
lột; bóc; tuốt ra; truất; phế; cách (chức vụ); trách mắng; răn dạy; trách; trỏ; như "chỉ trỏ" (vhn) lỗ; như "lỗ lược (cướp bóc)" (btcn) nhổ; như "nhổ mạ" (btcn) trổ; như "trổ tường (đào khoét)" (btcn) trỗ; như "lúa trỗ" (btcn) chỏ; như "chỉ chỏ" (gdhn) dổ; như "dổ cỏ (nhổ cỏ); dổ răng (nhổ răng)" (gdhn) rổ; như "rổ cây (nhổ cây)" (gdhn)
橹
lỗlǔ
cái mộc lớn; cái mái chèo
氇
lỗlu
(xem: phổ lỗ 氆氌,氆氇)
镥
lỗlǔ
nguyên tố lutexi, Lu
蓾
lỗlǔ
KHÔNG
艣
lỗlǔ
cái mái chèo
磠
lỗlǔ
amoniac
Âm lô
Luyện viết các chữ âm "lộ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết