Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lộ"

Âm lộ

赂

lộlù

đem của đút lót

HSK 6

Từ có chữ 赂

璐

lộlù

ngọc lộ

潞

lộlù

sông Lộ

鹭

lộlù

con cò

辂

lộlù

kéo xe; cái xe to

鴼

lộluò

kéc; như "chim kéc" (vhn) lạc; như "chim lạc" (btcn)

簬

lộlù

cây tre

Âm lỗ

鲁

lỗlǔ

chậm chạp; thô lỗ; đần độn; nước Lỗ

HSK 6
虏

lỗlǔ

giặc giã; tù binh

HSK 6

Từ có chữ 虏

噜

lỗlū

nói lắm, nói nhiều

掳

lỗlǔ

bắt được

卤

lỗlǔ

đất mặn, ruộng muối

Từ có chữ 卤

撸

lỗlū

lột; bóc; tuốt ra; truất; phế; cách (chức vụ); trách mắng; răn dạy; trách; trỏ; như "chỉ trỏ" (vhn) lỗ; như "lỗ lược (cướp bóc)" (btcn) nhổ; như "nhổ mạ" (btcn) trổ; như "trổ tường (đào khoét)" (btcn) trỗ; như "lúa trỗ" (btcn) chỏ; như "chỉ chỏ" (gdhn) dổ; như "dổ cỏ (nhổ cỏ); dổ răng (nhổ răng)" (gdhn) rổ; như "rổ cây (nhổ cây)" (gdhn)

橹

lỗlǔ

cái mộc lớn; cái mái chèo

氇

lỗlu

(xem: phổ lỗ 氆氌,氆氇)

镥

lỗlǔ

nguyên tố lutexi, Lu

蓾

lỗlǔ

KHÔNG

艣

lỗlǔ

cái mái chèo

磠

lỗlǔ

amoniac

Âm lô

炉

lôlú

lò lửa

HSK 6
卢

lôlú

màu đen

芦

lôlú

cây lau

颅

lôlú

cái sọ

鸬

lôlú

(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鸬,鸬鸶)

泸

lôlú

(tên sông)

舻

lôlú

mũi thuyền

轳

lôlú

(xem: lộc lô 轆轤,辘轳)

栌

lôlú

(xem: hoàng lô 黃櫨,黄栌); (xem: bạc lô 欂櫨,欂栌)

鈩

lôlú

鈩

Luyện viết các chữ âm "lộ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết